Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Công Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Hoàng Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Cầm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/4/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Hoàng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Hoàng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô A4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 20 · Lô 30 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Diễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  14. Hoàng Doá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Doãn Nặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C4 · Lô Đông Xem chi tiết →
  16. Hoàng Doãn Nặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Doãn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C2 · Lô Đông Xem chi tiết →
  18. Hoàng Doãn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Duy Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Duy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968