Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Triệu Hoành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Triệu V. Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trà Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2333 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trương Hoàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1588 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trương Hoàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1675 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Hoàng Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Hoàng Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 Xem chi tiết →
  19. Trần Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Hoành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968