Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hoằng Năm sinh: 5/12/1950 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đường Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I02 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Duy Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Duy Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Ngô Hoàng Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Hoàng Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Thái Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Ngô Thế Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968