Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Lê Thị Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Lê Tự Hoàng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 835 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 888 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1973 Quê quán: Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1501 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1412 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Hoành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Đại Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Đặng Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 382 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968