Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 318 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Hoàng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Minh Quang, Minh Anh, Vĩnh Phúc Đơn vị: C702-E28-F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H24 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hà Văn Hoán
  10. Hòang Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  11. Hòang Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  12. Hòang Minh Khai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K16 · Hàng 11 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Hồ Công Hoàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Hồ Hoàng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hồ Hoàng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 772 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Hồ Hoàng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 231 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2271 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Hứa Hoàng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Khưu Hoàng Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968