Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ33 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ86 · Hàng 10 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1952 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đấu Năm sinh: -- Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hòa Nam, Đ Hưng, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng VănLực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Hoàng VănPhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Vĩnh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Hoàng Vĩnh La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L36 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968