Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng NgọcChệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô g Xem chi tiết →
  5. Hoàng Nhạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Phi Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H97 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Hoàng Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Phú Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Phúc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quốc Cốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quốc Cục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C5 · Hàng 15 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Đình, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quốc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quốc Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968