Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Bùi văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Cao Dũng Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 112 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Châu Hoàng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Cô Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 181 · Khu A15 Xem chi tiết →
  8. Dương Hoàng Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. H văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. HOàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. HOàng Văn CHí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. HOàng Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. HOàng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Hoang Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàn Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hoàn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1960 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Hoàn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968