Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Đỗ Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hoàng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hoàng Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị Hoản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1960 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 162 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đức Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đức Minh Hoàng
  8. Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Vân Thu - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Hoàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - BTL B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Hoan Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/9/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1981 Quê quán: Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D5 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hoàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/8/1965 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bé Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Hoàng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Bùi hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Bùi sỹ Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H112 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968