Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng. D. Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. HoàngQuốc Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T16 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Hoành Thọ Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hoằng văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Hoàng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 240 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Hoàng Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu b4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Hoán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 96 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968