Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng văn Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Ben phải Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  10. Hoàng xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 767 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng xuân Đống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Hoàng á Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1968 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 475 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 475 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 274 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 220 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968