Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Thanh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thanh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thanh Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 383 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thế Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 183 · Khu 9A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thế Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thế Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thế Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thế Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thế Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thị Bích Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968