Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Minh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 252 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Cán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1987 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 679 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1987 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Kữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 271 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 672 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 272 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 415 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Đàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968