Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Khắc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kim Hoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Hoàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/6/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/7/1973 Quê quán: Tân Xá - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hoành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Thôn quynh - Nghĩa Phương - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hoán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Vủ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Hoàng Điệp (Bảy Hoàng) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Hoàng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Bùi Kim Hoàng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 431 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968