Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “…. Anh”.
- Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 264 Xem chi tiết →
- Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn ánh Năm sinh: 19/1952 Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Vănh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trần ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần ánh Sám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1701 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Đức ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Trịnh Hoàng Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 531 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1981 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Tám Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 489 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.