Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “…. Anh”.

  1. Nguyễn Đắc ánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 339 Xem chi tiết →
  4. Ngô Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Ngô Anh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 27 Xem chi tiết →
  6. Ngô Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 265 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 304 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Năm Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Phan Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Phan Anh Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 21 Xem chi tiết →
  15. Phan Anh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 21 Xem chi tiết →
  17. Phan Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  18. Phan Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Phan Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Phan Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 1972
  2. …. Anh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1972