Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “…. Anh”.

  1. Trần Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Hoàng Anh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 41 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/11/1985 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Phúc ánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Lan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Lô H Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn ánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Tô thị ánh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Tống Anh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Anh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 115 · Lô 9 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 1972
  2. …. Anh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1972