Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “…. Anh”.
- Lê Anh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C 8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Thạch Nhân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CA xã Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thị Ánh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Khu Quang Trung - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C6 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Long Sơn – Anh sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Lê bình - Thị xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 686 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1983 Quê quán: Mỹ Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C18 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Ảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 02/05/1952 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Phú Cường - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D61 - BT33 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Huy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1979 Quê quán: Bố Triều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: E Bộ - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Nguyệt Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/02/1974 Quê quán: Gia Định, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Anh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Trung Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.