Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “…. Anh”.
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn ánh Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hiệp Hoà - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Chi Lăng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Anh phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Quan Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vạn Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- PHAN NGỌC ANH Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Trung đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Huy Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Số 55 - Mai Hắc Đế - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: 55 Mai Hắc đế, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Tài Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1972 Quê quán: Hoà Liêu - Hoà Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Anh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1988 Quê quán: Phù Liễu - TX Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Anh Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Anh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Thạch Điều - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.