Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “…. Anh”.

  1. Trần Anh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/01/1967 Quê quán: Thạch Trương - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Công Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Công Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Công Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Công Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Công Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hồ Anh Ngãi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/3/1989 Quê quán: Diên Toàn - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Trần Nghiêu Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17 - 02 - 1975 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Phan Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/03/1975 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1965 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thị ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nguyễn Hòa - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1986 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nguyễn Hòa - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn ánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1978 Quê quán: Đ.Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 1972
  2. …. Anh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1972