Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “…. Anh”.

  1. Bùi Đức Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  2. Cam Anh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  3. Cao Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H4 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Chung Anh Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  5. DOÃN ĐÌNH ANH Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26 THÁNG 11 NĂM 1973 Quê quán: GIAO AN - GIAO THỦY - NAM ĐỊNH An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 5 - HÀNG SỐ 5 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DOÃN ĐÌNH ANH
  6. Dương Anh Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  7. Dương Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Dương Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Anh Tám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  10. Dương Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Anh Loan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Anh Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thế Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Anh Kiệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Hoàng Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 1972
  2. …. Anh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1972