Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “…. Anh”.

  1. Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 198 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Văn ánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 243 · Lô Đ Xem chi tiết →
  5. Lê Văn ảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  7. Lê Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1941 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lưu Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 207 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Lương Văn ánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Lờ Anh Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lữ Văn Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/4/1985 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 609 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn ánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Mai ánh Tuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 1972
  2. …. Anh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1972