Tìm thấy 282 hồ sơ cho “… Thuyên”.

  1. Đào Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 193 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 531 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  3. Đỗ văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1535 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thuyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1961 An táng tại: NTLS xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Huy Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thuyên Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Mai Hồng Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Mai Phước Thuyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thuyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1357 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vũ Thuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 233 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Thuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. … Thuyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr