Tìm thấy 282 hồ sơ cho “… Thuyên”.

  1. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu LAH Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 150 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thuyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguỹen Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thuyênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1986 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Quang thuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trương Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 129 · Khu A10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H21 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đàm Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Thuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. … Thuyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr