Tìm thấy 282 hồ sơ cho “… Thuyên”.

  1. Lê Đức Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 122 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. NGUYỄN ĐÌNH THUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: LAI YẾN - HOÀI ĐỨC - HÀ TÂY An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam KHU B - HÀNG 8 - SỐ 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH THUYÊN
  3. Nguyễn Duy Thuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Thuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Quản Văn Thuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 186 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Thuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  15. Hồ Thị Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. dương đình thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thuyên Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 29/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu U Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Thuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. … Thuyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr