Tìm thấy 282 hồ sơ cho “… Thuyên”.

  1. Bùi Đức Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Thuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Thuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn THuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 573 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Tạ Đình Thuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  10. Võ Thuyên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1930 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Thuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 702 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Minh Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trịnh Nhứt Thuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Hàn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đinh Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Thuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. … Thuyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr