Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Thanh Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T66 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tánh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1649 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tăng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Binh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 119 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr