Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê ích Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T237 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Đình Tăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 469 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Tửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương C. Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lương Tấn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lương Tấn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Lương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lại văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Ma Phát Tàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T226 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Mai Tấn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Mai Tấn Giáo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Mai Tấn Hổ Năm sinh: 3/10/ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Tùy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Mạc Văn Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.