Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Lê Tấn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 284 Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 168 Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Dệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 444 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Hích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Hường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 338 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Liểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr