Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Huỳnh Tấn Lư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tấn Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 259 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Lự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tấn Miên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Mốn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tấn Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tấn Ngôn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tấn Nhiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Tấn Nhơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Tấn Như Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tấn Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 296 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tấn Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Tấn Quyờn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr