Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Dương Tấn nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Tấn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Dương Tấn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 467 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 463 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Tạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 497 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Giang Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T193 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tấn Diệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tấn Lự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tấn Ngãi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T · Hàng 2 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T92 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr