Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Bùi Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1989 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 533 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Tấn Ro Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 369 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Cao Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Chim Tấn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Tăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Châu Ngọc Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 178 Xem chi tiết →
  13. Dương Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Dương Phong Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 688 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Dương Tấn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Lô H Xem chi tiết →
  17. Dương Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Tấn Phận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Lô H Xem chi tiết →
  19. Dương Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1193 · Khu 10 Xem chi tiết →
  20. Dương Tấn Thi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr