Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Đặng Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Đặng Tấn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Đồ Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 266 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đồng Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoa Thám, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Đồng chí Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 923 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  7. Đổ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 302 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
  8. Đỗ Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Như Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Tấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 425 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 135 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Bùi Tấn Biện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Tấn Bon Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Tấn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Tấn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr