Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Vũ Xuân Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Vương Tấn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Y Đhin K Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. hồ đăng tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 123 · Hàng 6 · Khu m Xem chi tiết →
  6. lâm quốc tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
  7. lê thị tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. ngô tấn ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
  9. phan tấn bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 152 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
  10. phan tấn huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 61 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  11. tăng văn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Ông Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đ/C Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đinh Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 594 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Tấn Viết Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Khu KB1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr