Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Tân Văn ích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Tân Vĩnh Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Tô Tần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Tăn Thế Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Tăng Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tăng Hữu Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  8. Tăng Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Tăng Hữu Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Tăng Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Tăng Ngọc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 590 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Tăng Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Tăng Sáu Đôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/6/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Tăng Thị Dậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Tăng Tre Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 412 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Tăng Tư Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  17. Tăng Văn Ba Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Tăng Văn Bào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Tăng Văn Chành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Tăng Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr