Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trần Tấn Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1945 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Trần Tấn Đào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/10/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 113 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Vĩnh Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 496 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Tấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Tân Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr