Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trần Hưng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 28 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần Hậu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3374 Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Trần T Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Trần Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Tấn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Tấn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Tấn Lượng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Tấn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Trần Tấn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr