Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Phạm văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 408 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Quách Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Sáu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Thái Hồng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Thái Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 198 Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Trương Tấn Doán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 417 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Tấn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 339 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trương Tấn Lực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Tấn Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 284 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1986 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 606 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr