Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/5/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn minh Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 730 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn tăng Chân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn tăng Trịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 807 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn tấn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 113 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn tấn Phong Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn tấn Độ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/12/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Luật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1953 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 38 Xem chi tiết →
  17. Ngô Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  18. Ngô Tấn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Tấn Phước Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr