Tìm thấy 8.327 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Lê thi tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 826 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê thị Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 495 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Lưu Tấn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lưu Tấn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Lương Phú Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lương Sỹ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 59 Xem chi tiết →
  11. Lương Tấn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Lương Tấn dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lại Tấn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lại Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Mai Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1989 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Mộc Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn .K . Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr