Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Đồng Văn Tấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C7 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Tân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: E 31 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1964 Quê quán: Phú Hựu - Châu Thành - Sa Đéc - An Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1983 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 7 - D 5 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/06/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: An Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D 418 - E 10 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1983 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 25 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1983 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 25 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phúc Ninh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Nguyên Kê - Đông Anh - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12 E3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tăng Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: phường 15 - Quận 4 - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: C14 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/02/1950 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP.Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tăng Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: phường 15 - Quận 4 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C14 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E20 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Chung cư Nguyễn Thiện Thuật, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C10 - D6 - E.270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Chung cư Nguyễn Thiện Thuật, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C10 - D6 - E.270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.