Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/08/1982 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/10/1982 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: D Bộ 7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1985 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C14 - E 8 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tân Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 19/07/1956 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tân Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 19/07/1956 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 03/09/1985 Quê quán: Mỹ Tiến - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D51 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Đăng Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Tắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Mỹ Thạch - ngoại Thành - TP Nam Định - Nam Định Đơn vị: E Bộ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tăng Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C1 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tẩn Phùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phẳng Xô Lin – Sình Hồ, Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đổ Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Hoàng Hoá - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: NInh Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hồ Thị Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Bình Trị Thiên ( tỉnh Quảng Trị ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 - D 440 - Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Tấn Phát Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 D11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Tấn Phát Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 D11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Tấn Lượm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Tấn Lượm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr