Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Tăng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D9 - E113 - Đoàn 27 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Tạ Tấn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quất Động - T. Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tẩn Phùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phẳng Xô Lin – Sình Hồ, Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K 22 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Tân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Đổng Quỹ - Nghĩa Hưng - NamĐịnh Đơn vị: Ban AN tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1977 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 Quê quán: Phong Chung Thượng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Chuyên gia đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Số 116 Hàng Gai - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/03/1967 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: An Mỹ - Kế Sách - Cần Thơ Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/5/1987 Quê quán: Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D6 - E 881 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/07/1949 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phường 1 - 212/170/68 - Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Tấn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1984 Quê quán: Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 3 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr