Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Đặng Thị Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Đình - Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1971 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D7 - E261 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: N.trường Tháng 10 - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Bắc Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Tấn Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: UB KCHC Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tấn Kha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Võ Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Tấn Kha
  9. Hồ Viết Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/3/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lâm Duy Tánh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/12/1948 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B.đội ĐP Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/08/1966 Quê quán: An Bình - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: B10 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - - Tiền Giang Đơn vị: D 514 c An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyển Ảnh Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Tân Sơn Nhì - Tân Bình - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 7 - D 42 - 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Duy Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Tà Long - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: C30 - D8 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: 16 Tổ 8 Phúc Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hoàng Long - Phú Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D5 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty tuyên truyền Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/07/1987 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr