Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Tăng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Đình Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E3 F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Uông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Uông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- VÕ TẤN DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- VÕ TẤN PHONG Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội phó ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ TẤN SỸ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ ĐỨC TẤN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Vạn Bình - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Đôi viên ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Tấn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1980 Quê quán: Hành Đức - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi Đơn vị: C24 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Tấn Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/05/1983 Quê quán: Trà Xuân - Trà Bồng - Nghĩa Bình Đơn vị: D3 E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Bàu Năng, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1973 Quê quán: Số 9, Lê Lợi Hải Phòng, Lê Lợi Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Số 9 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K 22 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vị Thanh Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Tân Kỳ - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- VỎ ĐỨC TÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đinh Duy Tán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - K2 - BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.