Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trương Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Tăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: T.Côi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Tán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Tấn Hiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tán (Tám) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Trung Mẫu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D242 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/12/1986 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D7 - E830 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/12/1986 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D7 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phó Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Tấn Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Tiên Quan - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Tu Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Phòng quân nhu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tô Ngọc Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1970 Quê quán: Phú Hải - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tăng Văn Duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tăng Văn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Tân Kiên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Tăng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr