Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Ngô Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Phố 37 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phương Nông Tàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Phong Dinh - Hương Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: F325 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 7 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Mỹ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: 05 phạm cợt - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Hải Xuân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Viết Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Hải Xuân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG TẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1980 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN TÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN TẤN HƯƠNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Triệu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: Thượng sĩ F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Trương Công Tặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Tấn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Tấn Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1980 Quê quán: Tịnh Sơn - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D20 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.