Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Đặng Tấn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/04/1962 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đơn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Tân Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Tân Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tư Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Lai Vu - Kim Thạch - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dư Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1968 Quê quán: Tân Bình - Phụng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: D 445 Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Số 20 Ngõ Huyện - Yết Kiêu - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Võ Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Bệnh Viện Tân Thấu - Trung ương - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K 400 Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 Quê quán: Tam Quan Bắc - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1981 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tân Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E 775 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tạng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Mỹ Quý Tân - Đức Huệ - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Chí Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh viên Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1970 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Tân Lăng - Lương Tài - Bắc Ninh Đơn vị: C7 - E209 - P7 - SU7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Viết Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Đông Sơn - Đông Khê - Thanh Hóa Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.