Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Tăng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Văn Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: C4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Nhạm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/07/1973 Quê quán: Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: TAC B3 TL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Tăng Văn Nhựt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặng công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tăng Văn Nhựt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặng công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tăng Văn Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: H3 - K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nguyên Bình - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Từ Văn Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Tấn Bịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/09/1974 Quê quán: Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Võ Thế Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E101 - F325 - H55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Xuân Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D44 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Tấn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1960 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Gia Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.