Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Hà Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Ngọc Tặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyệnđội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Chí Tấn Phát Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/10/1988 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Gia Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Hồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1988 Quê quán: Châu Đốc, An Giang, An Giang Đơn vị: C3 - D1 - Đoàn 7708 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 Quê quán: Tam Quan, Bắc Hoài Nhơn, Bắc Hoài Nhơn Đơn vị: D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1947 Quê quán: Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Tân Thuận - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lương Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Dua An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Mỹ tá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Sơn Diện - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiện Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tánh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Tân Chánh - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tăng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Dân Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Chương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr